Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
大学
だいがく
を
出
で
たばかりで、まったく
経験
けいけん
がない。
Anh ấy mới tốt nghiệp đại học và hoàn toàn không có kinh nghiệm.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
経験
けいけん
kinh nghiệm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
出
Xuất
ra ngoài
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra