Dịch nghĩa:

Anh ấy chưa trả lại sách mượn từ thư viện à?

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đồ bản đồ; kế hoạch
Thư viết
Quán tòa nhà; dinh thự
mượn
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Khước thay vào đó; rút lui