Dịch nghĩa:
彼は叔父の残したお金で大学を卒業した。
Anh ấy đã tốt nghiệp đại học nhờ tiền chú để lại.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
残
Tàn
còn lại; dư
金
Kim
vàng
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn