Dịch nghĩa:
彼は化学は言うまでもなく数学もほとんど知らない。
Anh ấy không chỉ không biết gì về hóa học mà còn gần như không biết gì về toán.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
学
Học
học; khoa học
言
Ngôn
nói; từ
数
Số
số; sức mạnh
知
Tri
biết; trí tuệ