Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
勉学
べんがく
に
使
つか
わぬ
時間
じかん
は
無駄
むだ
にしたように
考
かんが
えた。
Anh ấy coi mọi thời gian không dùng để học là lãng phí.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
勉学
べんがく
học tập; theo đuổi kiến thức
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
時間
じかん
thời gian
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
学
Học
học; khoa học
使
Sử
sử dụng; sứ giả
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ