Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
何
なに
物
ぶつ
にもまして
名誉
めいよ
を
重
おも
んじる。
Anh ấy coi trọng danh dự hơn bất cứ thứ gì.
Ngữ pháp:
N にもまして (〜ni mo mashite)
Diễn tả 'thậm chí hơn; vượt quá'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何物
なにもの
loại gì
況して
まして
càng nhiều; chưa kể đến
名誉
めいよ
danh dự; vinh dự; uy tín; vinh quang; danh tiếng; sự khác biệt
重んじる
おもんじる
tôn trọng; coi trọng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
名
Danh
tên; nổi tiếng
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang
重
Trọng
nặng; quan trọng