Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
休養
きゅうよう
するどころか、かえっていつもより
仕事
しごと
に
励
はげ
んだ。
Anh ấy không chỉ không nghỉ ngơi mà còn làm việc chăm chỉ hơn bình thường.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
休養
きゅうよう
nghỉ ngơi
為る
する
làm
却って
かえって
ngược lại; thay vào đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
励む
はげむ
cố gắng; nỗ lực
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
休
Hưu
nghỉ ngơi
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
励
Lệ
khuyến khích; chăm chỉ; truyền cảm hứng