Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
仕事
しごと
をもっているだけでなく、
家事
かじ
もする。
Anh ấy không chỉ có công việc mà còn làm việc nhà.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
無い
ない
không tồn tại
家事
かじ
việc nhà; công việc nội trợ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ