Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bị sa thải tạm thời cho đến khi có thêm công việc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Nhất một
Thời thời gian; giờ
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Cố thuê; mướn