Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch để cải thiện hiệu quả công việc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sự sự việc; lý do
Vụ nhiệm vụ
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Xuất ra ngoài