Dịch nghĩa:

Anh ấy giả vờ không nghe thấy lời sếp nói.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thượng trên
quản lý; chính quyền
Ngôn nói; từ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe