Dịch nghĩa:

Anh ấy không bao giờ quên những gì đã nghe.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Vong quên