Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はテーブルの
上
うえ
にあった
砂糖
さとう
に
手
て
を
伸
の
ばした。
Anh ấy đã với tay lấy đường trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
砂糖
さとう
đường
手
て
tay; cánh tay
伸ばす
のばす
nuôi dài (tóc, móng)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
手
Thủ
tay
伸
Thân
mở rộng; kéo dài