Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đặt một hộp thuốc lá lên bàn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thượng trên
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Chỉ giấy
Quyển cuộn; quyển; sách; phần
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố