Dịch nghĩa:

Anh ấy đã xuất hiện trong nhiều vở kịch trên ti vi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kịch kịch; vở kịch
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Xuất ra ngoài
Diễn biểu diễn; diễn xuất