Dịch nghĩa:

Anh ấy đã giải thích về bối cảnh chính trị của cuộc chiến đó trên ti vi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng