Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ngồi ở hàng ghế trước để nghe rõ hơn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Tiền phía trước; trước
Tịch chỗ ngồi; dịp
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi