Dịch nghĩa:

Anh ấy đã chú ý nghe bài nói chuyện của diễn giả.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Giả người
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Văn nghe; hỏi; lắng nghe