Dịch nghĩa:

Anh ấy thường ngồi hàng giờ nhìn ra biển.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Hải biển; đại dương
Thiếu nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét