Dịch nghĩa:

Anh ấy sợ bị cảm lạnh nên không muốn ra khỏi phòng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
tà ác
Dẫn kéo; trích dẫn
Khủng sợ hãi
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài