Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はとても
親切
しんせつ
なので、いっしょに
仕事
しごと
をするのは
楽
たの
しい。
Anh ấy rất tốt bụng nên làm việc cùng anh ấy rất vui.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
一緒
いっしょ
cùng nhau
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
楽しい
たのしい
vui vẻ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái