Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はとても
裕福
ゆうふく
なのだが、
少
すこ
しも
幸
しあわ
せではない。
Anh ta rất giàu có nhưng không hề hạnh phúc.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
裕福
ゆうふく
giàu có; thịnh vượng
少し
すこし
một chút; một ít
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
少
Thiếu
ít
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn