Dịch nghĩa:

Anh ấy rất quan tâm đến điều đó nên đã chú ý đến nó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hưng hứng thú
Vị hương vị; vị
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý