Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はとても
努力
どりょく
したのだが、
成功
せいこう
しなかった。
Anh ấy đã rất cố gắng nhưng không thành công.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
為る
する
làm
成功
せいこう
thành công; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm