Dịch nghĩa:
彼はできるだけ早く勘定を払うと約束した。
Anh ấy đã hứa sẽ thanh toán càng sớm càng tốt.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
早
Tảo
sớm; nhanh
勘
Khám
trực giác; cảm nhận; kiểm tra
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển