Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đóng một vai trò tích cực trong cuộc cách mạng đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cách da; cải cách
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Tích tích lũy; chất đống
Cực cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách