Dịch nghĩa:

Anh ấy đã đặt cái hộp đó lên bàn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Thượng trên
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố