Dịch nghĩa:
彼はその知らせに自らが動揺するのを覚えた。
Anh ấy nhớ lại mình đã bị xáo trộn bởi tin tức đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ
自
Tự
bản thân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
揺
Dao
lắc; rung
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy