Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
映画
えいが
がとてもつまらないとわかった。
Anh ấy nhận ra bộ phim đó thật nhàm chán.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
映画
えいが
phim; điện ảnh
迚も
とても
rất; cực kỳ
詰まる
つまる
được nhồi đầy; được lấp đầy; đầy (ví dụ: lịch trình)
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh