Dịch nghĩa:

Anh ấy rất kính trọng vị giáo sư đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giáo giáo dục
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Đại lớn; to
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng