Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
手紙
てがみ
を
開封
かいふう
しないで
送
おく
り
返
かえ
した。
Anh ấy đã gửi trả lại bức thư mà không mở.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
手紙
てがみ
thư
開封
かいふう
mở (thư, bưu kiện, v.v.); phá niêm phong
為る
する
làm
送り返す
おくりかえす
gửi trả lại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
開
Khai
mở; mở ra
封
Phong
niêm phong; đóng kín
送
Tống
hộ tống; gửi
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ