Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそのよい
知
し
らせを
聞
き
いて、うれしくて
飛
と
び
上
あ
がらずにはいられなかった。
Anh ấy đã không thể không nhảy cẫng lên vì mừng khi nghe tin tốt đó.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
飛び上がる
とびあがる
nhảy lên; bật lên
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
上
Thượng
trên