Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bắt đầu chạy với tốc độ kinh hoàng, và mọi người đã nhảy ra khỏi đường để nhường chỗ cho anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tẩu chạy
Nhân người
Khiêu nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Thí bắt đầu