Dịch nghĩa:
彼はささいなことで弟とよくけんかをする。
Anh ấy thường xuyên cãi nhau với em trai vì những chuyện nhỏ nhặt.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi