Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bị chỉ trích vì đã viết một báo cáo lộn xộn như vậy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Tạp tạp
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Thư viết
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết