Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
野望
やぼう
は
権力
けんりょく
を
手
て
に
入
い
れることだ。
Tham vọng của anh ấy là nắm giữ quyền lực.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
野望
やぼう
tham vọng; khát vọng
権力
けんりょく
quyền lực (chính trị); quyền hạn; ảnh hưởng
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn