Dịch nghĩa:

Đừng quá tin vào lời nói của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận