Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
言葉
ことば
をあまり
額面
がくめん
通
どお
りに
受
う
け
取
と
ってはいけない。
Đừng quá tin vào lời nói của anh ấy.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
額面
がくめん
mệnh giá; lời nói nguyên văn (nghĩa bóng)
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
受け取る
うけとる
nhận; lấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận