Dịch nghĩa:

Những gì anh ấy nói có quá nhiều sự nhảy vọt về lý thuyết.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Dược nhảy; múa