Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
英
えい
作文
さくぶん
は
誤
あやま
りはあるにしても
少
すく
ない。
Bài viết tiếng Anh của anh ấy có lỗi nhưng ít.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
英作文
えいさくぶん
bài luận tiếng Anh
誤り
あやまり
lỗi; sai lầm; lỗi nhỏ; lỗi lập trình
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
為る
する
làm
少ない
すくない
ít; hiếm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
少
Thiếu
ít