英作文 [Anh Tác Văn]

えいさくぶん

Danh từ chung

bài luận tiếng Anh

JP: えい作文さくぶん練習れんしゅう問題もんだいをしなさい。

VI: Hãy làm bài tập làm văn tiếng Anh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎日まいにちえい作文さくぶん練習れんしゅうをする。
Hàng ngày tôi luyện tập viết tiếng Anh.
彼女かのじょえい作文さくぶんには間違まちがいがすくない。
Bài viết tiếng Anh của cô ấy rất ít lỗi.
このえい作文さくぶんけっして完璧かんぺきではない。
Bài viết tiếng Anh này không hoàn hảo chút nào.
きみえい作文さくぶんは、もうぶんない。
Bài tiếng Anh của bạn hoàn hảo.
あなたのえい作文さくぶんもうぶんがありません。
Bài tiếng Anh của bạn hoàn hảo.
そのえい作文さくぶんはできすぎている。
Bài viết tiếng Anh đó quá hoàn hảo.
かれえい作文さくぶんはほとんどあやまりがない。
Bài viết tiếng Anh của anh ấy gần như không có lỗi.
わたし先生せんせいえい作文さくぶんなおしてもらった。
Tôi đã nhờ thầy giáo sửa bài luận tiếng Anh của tôi.
このえい作文さくぶんはよくできすぎている。
Bài viết tiếng Anh này quá xuất sắc.
えい作文さくぶん上達じょうたつには英語えいご日記にっきけるにかぎる。
Cách tốt nhất để tiến bộ tiếng Anh là viết nhật ký bằng tiếng Anh.