Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
色
いろ
とりどりの
服装
ふくそう
、
長
なが
いカツラ、
白
しろ
い
手袋
てぶくろ
を
見
み
たら、ディズニーランドか
何
なに
かから
逃
に
げ
出
だ
してきたのかと
思
おも
う
人
ひと
もいるだろう。
Với bộ trang phục đa sắc, mái tóc giả dài và đôi găng tay trắng, có người sẽ nghĩ anh ta vừa chạy trốn từ Disneyland.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
色
いろ
màu sắc; màu; sắc thái; sắc độ
服装
ふくそう
trang phục; quần áo
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
白い
しろい
trắng
手袋
てぶくろ
găng tay
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
ディズニーランド
Disneyland
何
なん
gì
逃げ出す
にげだす
chạy trốn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
色
Sắc
màu sắc
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
装
Trang
trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
白
Bạch
trắng
手
Thủ
tay
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
何
Hà
gì
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
出
Xuất
ra ngoài
思
Tư
nghĩ
人
Nhân
người