ディズニーランド

Danh từ chung

Disneyland

JP: 昨日きのうディズニーランドへきました。

VI: Hôm qua tôi đã đi Disneyland.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これはディズニーランドじゃないよ。
Đây không phải là Disneyland.
ここはディズニーランドじゃないよ。
Đây không phải là Disneyland.
ディズニーランドおこなったことある?
Bạn đã từng đến Disneyland chưa?
ちいさなはディズニーランドが大好だいすきです。
Trẻ nhỏ rất thích Disneyland.
去年きょねんなつ、ディズニーランドにったよ。
Mùa hè năm ngoái, tôi đã đi Disney Land đấy.
ははとディズニーランドにきました。
Tôi đã đi Disneyland với mẹ.
昨日きのうね、ディズニーランドにったんだ。
Hôm qua tôi đã đi Disneyland.
ディズニーランドは1955年せんきゅうひゃくごじゅうごねんてられました。
Disneyland được xây dựng vào năm 1955.
だれ一緒いっしょにディズニーランドかない?
Ai đó muốn đi Disneyland cùng không?
かあさんとディズニーランドにったんだ。
Tôi đã đi Disneyland với mẹ.