Dịch nghĩa:

Lời khai của anh ấy đã được chứng minh là giả.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thân có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Ngụy giả dối; giả mạo