Dịch nghĩa:

Lý thuyết của anh ấy được rộng rãi công nhận là hợp lý.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Thỏa nhẹ nhàng; hòa bình; thỏa đáng; phù hợp
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng