Dịch nghĩa:

Tôi có thể hiểu được một chút phần đầu bài phát biểu của anh ấy, nhưng phần còn lại thì hoàn toàn bối rối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
lần đầu; bắt đầu
Thiếu ít
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Tàn còn lại; dư