Dịch nghĩa:

Văn phong của anh ấy được chau chuốt tỉ mỉ đến từng chi tiết.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Chương chương; huy hiệu
Tế thanh mảnh; mảnh mai; thon gọn; hẹp; chi tiết; chính xác
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Nhập vào; chèn
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Điêu khắc; chạm; đục
Trác đánh bóng