Dịch nghĩa:

Không có chỗ nào để nghi ngờ thái độ của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Nghi nghi ngờ
quá nhiều; dư thừa
Địa đất; mặt đất