Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
意見
いけん
を
聞
き
くため
君
きみ
が
彼
かれ
に
会
あ
ってもらいたい。
Tôi muốn bạn gặp anh ấy để nghe ý kiến của anh ấy.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
聞く
きく
nghe
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
君
きみ
bạn; bạn bè
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia