Dịch nghĩa:

Những lời nói ác ý của anh ấy đã làm cuộc tranh luận trở nên gay gắt hơn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Địa đất; mặt đất
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ngôn nói; từ
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa
Nhất một
Tằng tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích