Dịch nghĩa:

Con rể của anh ấy sẽ trở thành người thừa kế của khối tài sản khổng lồ đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nương con gái
婿
Tế chú rể; con rể
Mạc không được; đừng; không
Đại lớn; to
Tài tài sản; tiền; của cải
Sản sản phẩm; sinh
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Nhân người